ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灵魂
línghún
linh hồn, tâm hồn, tư tưởng, cốt lõi, nhân vật trung tâm.
Hán việt: linh hồn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "灵魂" (línghún) mang nghĩa "linh hồn", kết hợp bởi 灵 (líng - linh): "linh thiêng" + 魂 (hún - hồn): "Linh hồn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵). • Chữ 魂: Phần linh thức vô hình (鬼) nhẹ tựa đám mây trắng (云) phiêu lãng giữa đất trời chính là linh hồn, tâm hồn (魂).

Thành phần cấu tạo

灵魂
línghún
linh hồn
灵
líng • linh
linh thiêng
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)
魂
hún • hồn
Linh hồn
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:linh hồn, tâm hồn, tư tưởng, cốt lõi, nhân vật trung tâm.
Ví dụ (5)
yǎnjing眼睛shì是línghún灵魂de的chuānghu窗户。
Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn.
The eyes are the windows to the soul.
zhè这shǒu首yīnyuè音乐shēnshēn深深chùdòng触动le了wǒ我de的línghún灵魂。
Bản nhạc này đã chạm sâu đến linh hồn tôi.
This piece of music deeply touched my soul.
tā他shì是zhè这zhī支qiúduì球队de的línghún灵魂rénwù人物。
Anh ấy là linh hồn (nhân vật trụ cột) của đội bóng này.
He is the heart and soul of this team.
yí一gè个méiyǒu没有wénhuà文化dǐyùn底蕴de的chéngshì城市jiù就xiàng像méiyǒu没有línghún灵魂de的qū躯ké壳。
Một thành phố không có bề dày văn hóa thì giống như thể xác không có linh hồn.
A city without cultural heritage is like an empty shell without a soul.
wèile为了jīnqián金钱,tā他jìngrán竟然chūmài出卖le了zìjǐ自己de的línghún灵魂。
Vì tiền bạc, hắn ta lại bán rẻ linh hồn của chính mình.
For money, he actually sold his soul.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây