ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心灵手巧
xīnlíng-shǒuqiǎo
thông minh và khéo tay
Hán việt: tâm linh thủ xảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "心灵手巧" (xīnlíng-shǒuqiǎo) mang nghĩa "thông minh và khéo tay", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 灵 (líng - linh): "linh thiêng" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 巧 (qiǎo - xảo): "Khéo léo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 巧: Người thợ thủ công (工) uốn từng đường nét hơi thở (丂) uyển chuyển vào tác phẩm, tạo nên sự tinh xảo, khéo léo (巧).

Thành phần cấu tạo

心灵手巧
xīnlíng-shǒuqiǎo
thông minh và khéo tay
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
灵
líng • linh
linh thiêng
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
巧
qiǎo • xảo
Khéo léo
工
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thông minh và khéo tay
Ví dụ (5)
tā她shì是gè个xīnlíngshǒuqiǎo心灵手巧de的gūniang姑娘,néng能zuòchū做出měilì美丽de的shǒugōngyìpǐn手工艺品。
Cô ấy là một cô gái khéo léo tài tình, có thể làm ra những món đồ thủ công tuyệt đẹp.
She is a clever and skillful girl who can make beautiful handicrafts.
nǎinai奶奶shífēn十分xīnlíngshǒuqiǎo心灵手巧,zhèxiē这些máoyī毛衣dōu都shì是tā她qīnshǒu亲手zhī织de的。
Bà nội vô cùng khéo tay, những chiếc áo len này đều do chính tay bà đan.
Grandma is very clever and skillful; she knitted all these sweaters herself.
yòu'éryuán幼儿园de的xiǎo小péngyou朋友men们zhēn真xīnlíngshǒuqiǎo心灵手巧,zhé折chū出le了gèzhǒnggèyàng各种各样de的zhǐ纸fēijī飞机。
Các bạn nhỏ ở trường mầm non thật khéo léo tài tình, gấp được đủ loại máy bay giấy.
The kindergarten children are really clever and skillful—they folded all kinds of paper airplanes.
yào要xiǎng想chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的wàikē外科yīshēng医生,bìxū必须jùbèi具备xīnlíngshǒuqiǎo心灵手巧de的sùzhì素质。
Muốn trở thành một bác sĩ phẫu thuật xuất sắc, bắt buộc phải có tố chất tâm linh tay khéo.
To become an excellent surgeon, one must possess both intelligence and manual dexterity.
tā他cóngxiǎo从小jiù就xīnlíngshǒuqiǎo心灵手巧,bùguǎn不管shénme什么huài坏le了de的wánjù玩具dōu都néng能xiūhǎo修好。
Từ nhỏ cậu ấy đã khéo léo, bất kể đồ chơi nào hỏng đều có thể sửa lại được.
He has been clever and skillful since childhood; no matter what toy broke, he could fix it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây