ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灵巧
língqiǎo
khéo léo, linh hoạt
Hán việt: linh xảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "灵巧" (língqiǎo) mang nghĩa "khéo léo, linh hoạt", kết hợp bởi 灵 (líng - linh): "linh thiêng" + 巧 (qiǎo - xảo): "Khéo léo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵). • Chữ 巧: Người thợ thủ công (工) uốn từng đường nét hơi thở (丂) uyển chuyển vào tác phẩm, tạo nên sự tinh xảo, khéo léo (巧).

Thành phần cấu tạo

灵巧
língqiǎo
khéo léo, linh hoạt
灵
líng • linh
linh thiêng
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)
巧
qiǎo • xảo
Khéo léo
工
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khéo léo, linh hoạt
Ví dụ (5)
tā她de的shuāngshǒu双手fēicháng非常língqiǎo灵巧,néng能xiù绣chū出měilì美丽de的tú'àn图案。
Đôi bàn tay của cô ấy rất khéo léo, có thể thêu ra những hoa văn tuyệt đẹp.
Her hands are very dexterous and can embroider beautiful patterns.
hóuzi猴子zài在shùzhī树枝jiān间língqiǎo灵巧de地tiàoyuè跳跃。
Những chú khỉ nhảy nhót linh hoạt giữa các cành cây.
The monkey leaps nimbly among the branches.
zhè这tái台jīqì机器de的shèjì设计shífēn十分língqiǎo灵巧。
Thiết kế của chiếc máy này vô cùng khéo léo.
This machine has a very ingenious design.
tā他píngzhe凭着língqiǎo灵巧de的shuāngshǒu双手,zhìzuò制作le了xǔduō许多jīngměi精美de的mùdiāo木雕。
Nhờ vào đôi tay khéo léo, anh ấy đã làm ra rất nhiều tác phẩm điêu khắc gỗ tinh xảo.
With his skillful hands, he made many exquisite wood carvings.
zhè这gè个xiǎo小nǚhái女孩xīnsī心思língqiǎo灵巧,xué学dōngxi东西tèbié特别kuài快。
Cô bé này tâm trí linh hoạt, học mọi thứ cực kỳ nhanh.
This little girl is quick-witted and learns things especially fast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây