ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恰巧
qiàqiǎo
vừa khéo, trùng hợp, tình cờ, đúng lúc, ngẫu nhiên.
Hán việt: cáp xảo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "恰巧" (qiàqiǎo) mang nghĩa "tình cờ", kết hợp bởi 恰 (qià - cáp): "Đúng" + 巧 (qiǎo - xảo): "Khéo léo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恰: Khi tâm tư tình cảm (忄) của hai người hòa hợp (合) với nhau đúng lúc thì mọi chuyện đều vừa khéo, vừa phải (恰). • Chữ 巧: Người thợ thủ công (工) uốn từng đường nét hơi thở (丂) uyển chuyển vào tác phẩm, tạo nên sự tinh xảo, khéo léo (巧).

Thành phần cấu tạo

恰巧
qiàqiǎo
tình cờ
恰
qià • cáp
Đúng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
巧
qiǎo • xảo
Khéo léo
工
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vừa khéo, trùng hợp, tình cờ, đúng lúc, ngẫu nhiên.
Ví dụ (5)
wǒ我qù去zhǎo找tā他,qiàqiǎo恰巧tā他bú不zàijiā在家。
Tôi đi tìm anh ấy, vừa khéo (không may) anh ấy lại không có nhà.
I went to see him, but as it happened, he wasn't at home.
nàtiān那天qiàqiǎo恰巧shì是wǒ我de的shēngrì生日。
Hôm đó trùng hợp (vừa hay) lại là sinh nhật của tôi.
That day just happened to be my birthday.
wǒmen我们zài在jiē街shàng上qiàqiǎo恰巧yùjiàn遇见le了yí一wèi位lǎo老péngyou朋友。
Chúng tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trên phố.
We happened to run into an old friend on the street.
nǐ你yě也qù去běijīng北京?zhēn真shì是qiàqiǎo恰巧,wǒ我yě也shì是。
Bạn cũng đi Bắc Kinh à? Thật là trùng hợp, tôi cũng vậy.
You're going to Beijing too? What a coincidence—I am too.
qiàqiǎo恰巧wǒ我yě也dài带le了yǔsǎn雨伞,wǒmen我们kěyǐ可以gòng共yòng用。
Vừa hay tôi cũng mang theo ô, chúng ta có thể dùng chung.
It just so happens that I brought an umbrella too, so we can share it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây