ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凑巧
còuqiǎo
tình cờ, may sao, nhân tiện
Hán việt: thấu xảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "凑巧" (còuqiǎo) mang nghĩa "tình cờ, may sao, nhân tiện", kết hợp bởi 凑 (còu - thấu): "tụ tập" + 巧 (qiǎo - xảo): "Khéo léo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凑: Những tảng băng lạnh (冫) trôi dạt rồi cùng chụm lại như hai bàn tay dâng lễ (奏), mang nghĩa gom góp, tụ tập lại (凑). • Chữ 巧: Người thợ thủ công (工) uốn từng đường nét hơi thở (丂) uyển chuyển vào tác phẩm, tạo nên sự tinh xảo, khéo léo (巧).

Thành phần cấu tạo

凑巧
còuqiǎo
tình cờ, may sao, nhân tiện
凑
còu • thấu
tụ tập
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên / âm đọc (bên phải)
巧
qiǎo • xảo
Khéo léo
工
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tình cờ, may sao, nhân tiện
Ví dụ (5)
zhēn真còuqiǎo凑巧,wǒ我yě也xiǎng想qù去nàlǐ那里。
Thật tình cờ, tôi cũng muốn đi đến đó.
What a coincidence—I want to go there too.
wǒ我qù去zhǎo找tā他,còuqiǎo凑巧tā他bú不zàijiā在家。
Tôi đến tìm anh ấy, tình cờ là anh ấy không có nhà.
I went to look for him, and as it happened, he wasn't at home.
wǒmen我们chūmén出门shí时,còuqiǎo凑巧yǔ雨tíng停le了。
Lúc chúng tôi ra khỏi nhà, may sao trời tạnh mưa.
When we went out, it just so happened that the rain had stopped.
wǒ我còuqiǎo凑巧duō多le了yì一zhāng张piào票。
Tôi tình cờ lại có dư một tấm vé.
I just happened to have one extra ticket.
shìqing事情jiùshì就是zhème这么còuqiǎo凑巧。
Sự việc lại tình cờ như vậy đấy.
That's just how coincidental it was.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây