ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凑合
còuhé
gom góp, tập hợp, dồn lại, góp nhặt.
Hán việt: thấu hợp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "凑合" (còuhé) mang nghĩa "tạm được", kết hợp bởi 凑 (còu - thấu): "tụ tập" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凑: Những tảng băng lạnh (冫) trôi dạt rồi cùng chụm lại như hai bàn tay dâng lễ (奏), mang nghĩa gom góp, tụ tập lại (凑). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合).

Thành phần cấu tạo

凑合
còuhé
tạm được
凑
còu • thấu
tụ tập
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:gom góp, tập hợp, dồn lại, góp nhặt.
Ví dụ (4)
wǒmen我们dàjiā大家còuhé凑合yìdiǎn一点qián钱,gěi给tā他mǎi买gè个lǐwù礼物ba吧。
Mọi người chúng ta gom góp một ít tiền, mua cho cậu ấy món quà đi.
Let's all chip in a little money and buy him a gift.
zhōngyú终于còuhé凑合gòu够le了shǒufù首付de的qián钱。
Cuối cùng cũng gom đủ tiền trả đợt đầu (mua nhà, xe).
At last, we managed to scrape together enough money for the down payment.
hǎobùróngyì好不容易cái才bǎ把rénshù人数còuhé凑合qí齐le了。
Khó khăn lắm mới tập hợp đủ quân số.
We finally managed to gather enough people.
bǎ把zhè这jǐ几kuài块bùliào布料còuhé凑合zài在yìqǐ一起,yěxǔ也许néng能zuò做gè个bāo包。
Ghép mấy mảnh vải này lại với nhau, có lẽ làm được cái túi.
If we piece these scraps of fabric together, we might be able to make a bag.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:tạm bợ, tàm tạm, qua loa, dùng tạm, chắp vá, cho qua chuyện.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服suīrán虽然jiù旧le了diǎn点,dàn但hái还néng能còuhé凑合zhe着chuān穿。
Cái áo này tuy hơi cũ, nhưng vẫn có thể mặc tạm được.
This piece of clothing is a bit old, but it can still do for now.
jīnwǎn今晚méi没zuò做shénme什么hǎo好cài菜,dàjiā大家jiù就còuhé凑合chī吃yìdiǎn一点ba吧。
Tối nay không nấu món gì ngon, mọi người ăn tạm một chút nhé.
I didn't make anything special for dinner tonight, so let's just make do with a simple meal.
zhè这liàng辆chē车suīrán虽然pò破,dàn但còuhé凑合néng能kāi开。
Chiếc xe này tuy nát, nhưng vẫn lái tạm được.
This car may be beat-up, but it still runs well enough.
nǎpà哪怕shēnghuó生活zài再jiānnán艰难,tāmen他们yě也néng能còuhé凑合guò过xiàqù下去。
Cho dù cuộc sống có gian nan thế nào, họ vẫn có thể sống tạm qua ngày.
No matter how hard life gets, they can still manage to get by.
zhè这piān篇zuòwén作文xiě写de得hái还suàn算còuhé凑合。
Bài văn này viết cũng coi như tàm tạm (chấp nhận được).
This essay is passable at best.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây