凑
丶一一一一ノ丶一一ノ丶
11
家
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Những tảng băng lạnh (冫) trôi dạt rồi cùng chụm lại như hai bàn tay dâng lễ (奏), mang nghĩa gom góp, tụ tập lại (凑).
Thành phần cấu tạo
凑
tụ tập, gom lại
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tụ tập, gom lại
Ví dụ (5)
我们大家凑钱给他买了一份生日礼物。
Tất cả chúng tôi đã gom tiền lại mua cho anh ấy một món quà sinh nhật.
We all chipped in to buy him a birthday present.
他好不容易才凑够了学费。
Anh ấy chật vật lắm mới gom đủ tiền học phí.
He finally managed to scrape together enough money for his tuition.
几个老朋友凑在一起喝茶聊天。
Mấy người bạn già tụ tập lại với nhau uống trà trò chuyện.
Several old friends got together to drink tea and chat.
那么多人围在那儿,你也去凑热闹吗?
Bao nhiêu người tụ tập ở đó, bạn cũng định ra đó góp vui à?
So many people are gathered over there—are you going to join the crowd too?
人数不够,你来凑个数吧。
Số người không đủ, bạn đến gom cho đủ tụ nhé.
We don’t have enough people; come and make up the numbers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây