ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紧凑
jǐncòu
khít chặt, gọn chắc, dày đặc
Hán việt: khẩn thấu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "紧凑" (jǐncòu) mang nghĩa "khít chặt, gọn chắc, dày đặc", kết hợp bởi 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ" + 凑 (còu - thấu): "tụ tập". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧). • Chữ 凑: Những tảng băng lạnh (冫) trôi dạt rồi cùng chụm lại như hai bàn tay dâng lễ (奏), mang nghĩa gom góp, tụ tập lại (凑).

Thành phần cấu tạo

紧凑
jǐncòu
khít chặt, gọn chắc, dày đặc
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)
凑
còu • thấu
tụ tập
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khít chặt, gọn chắc, dày đặc
Ví dụ (5)
jīntiān今天de的rìchéng日程ānpái安排de得hěn很jǐncòu紧凑。
Lịch trình hôm nay được sắp xếp rất kín.
Today's schedule is very tight.
zhè这bù部diànyǐng电影de的qíngjié情节shífēn十分jǐncòu紧凑,méiyǒu没有duōyú多余de的fèihuà废话。
Cốt truyện của bộ phim này rất chặt chẽ, không có lời thừa thãi.
The plot of this movie is very tight, with no unnecessary filler.
zhè这tào套gōngyù公寓de的miànjī面积suīrán虽然xiǎo小,dàn但bùjú布局fēicháng非常jǐncòu紧凑。
Căn hộ này tuy diện tích nhỏ nhưng bố cục rất gọn chắc.
Although this apartment is small, its layout is very compact.
huìyìshì会议室lǐ里bǎimǎn摆满le了yǐzi椅子,xiǎnde显得yǒuxiē有些jǐncòu紧凑。
Trong phòng họp kê đầy ghế, trông có vẻ hơi khít chặt.
The meeting room was filled with chairs, making it feel a bit cramped.
tā他de的wénzhāng文章jiégòu结构jǐncòu紧凑,luójí逻辑qīngxī清晰。
Cấu trúc bài viết của anh ấy rất chặt chẽ, logic rõ ràng.
His article is tightly structured and logically clear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây