ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紧绷
jǐnbēng
Căng thẳng
Hán việt: khẩn băng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "紧绷" (jǐnbēng) mang nghĩa "Căng thẳng", kết hợp bởi 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ" + 绷 (bēng / běng / bèng - băng): "căng ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧). • Chữ 绷: Dùng những sợi dây tơ (纟) buộc chặt hai thanh gỗ song song như đôi bạn (朋) để kéo căng mặt vải ra (绷).

Thành phần cấu tạo

紧绷
jǐnbēng
Căng thẳng
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)
绷
bēng / běng / bèng • băng
căng ra
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
朋
Chữ Bằng
Bạn bè / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Căng thẳng
Ví dụ (3)
bǐsài比赛qián前tā他de的shénjīng神经hěn很jǐnbēng紧绷。
Trước trận đấu, thần kinh anh ấy rất căng thẳng.
His nerves were very tense before the match.
tā她zhěngtiān整天gōngzuò工作,shēntǐ身体yìzhí一直jǐnbēng紧绷。
Cô ấy làm việc cả ngày, cơ thể luôn căng cứng.
She worked all day, and her body stayed tense the whole time.
jǐnbēng紧绷de的qìfēn气氛ràng让dàjiā大家bù不gǎn敢shuōhuà说话。
Bầu không khí căng thẳng khiến mọi người không dám nói.
The tense atmosphere made everyone afraid to speak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây