ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紧身
jǐnshēn
Chật
Hán việt: khẩn thân
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Trang phục bị kéo căng như sợi dây tơ (糸) buộc chặt (紧 - khẩn) ép sát vào thân thể (身 - thân) khiến người mặc khó cử động mang nghĩa là bó sát, "chật" (紧身).

Thành phần cấu tạo

紧身
jǐnshēn
Chật
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chật
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条kùzi裤子tài太jǐnshēn紧身le了。
Chiếc quần này quá chật.
These pants are too tight-fitting.
tā她bù不xǐhuan喜欢chuān穿jǐnshēn紧身yīfu衣服。
Cô ấy không thích mặc quần áo chật.
She doesn't like wearing tight-fitting clothes.
jǐnshēn紧身kuǎnshì款式bú不shìhé适合yùndòng运动。
Kiểu dáng chật không phù hợp để vận động.
Tight-fitting styles are not suitable for exercise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây