紧身
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Trang phục bị kéo căng như sợi dây tơ (糸) buộc chặt (紧 - khẩn) ép sát vào thân thể (身 - thân) khiến người mặc khó cử động mang nghĩa là bó sát, "chật" (紧身).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 紧身
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chật
Ví dụ (3)
这条裤子太紧身了。
Chiếc quần này quá chật.
These pants are too tight-fitting.
她不喜欢穿紧身衣服。
Cô ấy không thích mặc quần áo chật.
She doesn't like wearing tight-fitting clothes.
紧身款式不适合运动。
Kiểu dáng chật không phù hợp để vận động.
Tight-fitting styles are not suitable for exercise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây