Gợi nhớ
Từ "紧身短上衣" (jǐnshēn duǎn shàngyī) mang nghĩa "Áo croptop bó sát / Áo thun ngắn bó sát", kết hợp bởi 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ" + 身 (shēn - thân): "thân" + 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 衣 (yī - y): "Quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣).