ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短吻鳄
duǎn wěn è
Cá sấu mõm ngắn, cá sấu Mỹ
Hán việt: đoản vẫn ngạc
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cá sấu hung dữ dưới nước (鳄 - ngạc: bộ Ngư 鱼 và chữ Ngạc 咢) nhưng có phần mõm và môi (吻 - vẫn: cái miệng 口 và chữ Vật 勿) ngắn bè hơn (短 - đoản: mũi tên 矢 và hạt đậu 豆) sinh sống ở châu Mỹ gọi là "cá sấu mõm ngắn, cá sấu Mỹ" (短吻鳄).

Thành phần cấu tạo

短吻鳄
duǎn wěn è
Cá sấu mõm ngắn, cá sấu Mỹ
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
吻
wěn • vẫn
môi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
鳄
ngạc
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Cá, loài sống dưới nước (bên trái)
咢
Chữ Ngạc
Kinh ngạc, há miệng kêu to / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cá sấu mõm ngắn, cá sấu Mỹ
Ví dụ (3)
hébiān河边yǒu有yì一tiáo条duǎnwěn'è短吻鳄。
Bên sông có một con cá sấu mõm ngắn.
There is an alligator by the river.
duǎnwěn'è短吻鳄shēnghuó生活zài在shīdì湿地lǐ里。
Cá sấu mõm ngắn sống ở vùng đất ngập nước.
Alligators live in wetlands.
yóukè游客yuǎnyuǎn远远de地kàn看duǎnwěn'è短吻鳄。
Du khách nhìn cá sấu mõm ngắn từ xa.
Tourists look at the alligator from a distance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây