短吻鳄
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cá sấu hung dữ dưới nước (鳄 - ngạc: bộ Ngư 鱼 và chữ Ngạc 咢) nhưng có phần mõm và môi (吻 - vẫn: cái miệng 口 và chữ Vật 勿) ngắn bè hơn (短 - đoản: mũi tên 矢 và hạt đậu 豆) sinh sống ở châu Mỹ gọi là "cá sấu mõm ngắn, cá sấu Mỹ" (短吻鳄).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 短吻鳄
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cá sấu mõm ngắn, cá sấu Mỹ
Ví dụ (3)
河边有一条短吻鳄。
Bên sông có một con cá sấu mõm ngắn.
There is an alligator by the river.
短吻鳄生活在湿地里。
Cá sấu mõm ngắn sống ở vùng đất ngập nước.
Alligators live in wetlands.
游客远远地看短吻鳄。
Du khách nhìn cá sấu mõm ngắn từ xa.
Tourists look at the alligator from a distance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây