ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短缺
duǎnquē
thiếu hụt, khan hiếm
Hán việt: đoản khuyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "短缺" (duǎnquē) mang nghĩa "thiếu hụt, khan hiếm", kết hợp bởi 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺).

Thành phần cấu tạo

短缺
duǎnquē
thiếu hụt, khan hiếm
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:thiếu hụt, khan hiếm
Ví dụ (5)
zhè这gè个dìqū地区zhèng正miànlín面临yánzhòng严重de的shuǐzīyuán水资源duǎnquē短缺。
Khu vực này đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt tài nguyên nước nghiêm trọng.
This region is facing a severe water shortage.
gōngchǎng工厂yīnwèi因为láodònglì劳动力duǎnquē短缺ér而bù不de得bù不jiǎnshǎo减少chǎnliàng产量。
Nhà máy buộc phải giảm sản lượng do thiếu hụt lao động.
The factory has had to reduce production because of a labor shortage.
wǒmen我们de的xiàngmù项目mùqián目前yùdào遇到le了zījīn资金duǎnquē短缺de的wèntí问题。
Dự án của chúng tôi hiện đang gặp vấn đề thiếu hụt vốn.
Our project is currently facing a funding shortfall.
zhànzhēng战争dǎozhì导致le了quánguóxìng全国性de的shíwù食物duǎnquē短缺。
Chiến tranh đã dẫn đến tình trạng khan hiếm lương thực trên toàn quốc.
The war led to a nationwide food shortage.
yóuyú由于yuáncáiliào原材料duǎnquē短缺,chǎnpǐn产品de的jiāohuòqī交货期bèipò被迫tuīchí推迟。
Do khan hiếm nguyên liệu thô, thời gian giao sản phẩm buộc phải lùi lại.
Due to a shortage of raw materials, the product delivery schedule has had to be postponed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây