ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缺水
quēshuǐ
Thiếu nước
Hán việt: khuyết thủy
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "缺水" (quēshuǐ) mang nghĩa "Thiếu nước", kết hợp bởi 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

缺水
quēshuǐ
Thiếu nước
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thiếu nước
Ví dụ (3)
zhè这gè个dìqū地区chángqī长期quēshuǐ缺水。
Khu vực này thiếu nước trong thời gian dài.
This region has suffered from a long-term water shortage.
quēshuǐ缺水huì会yǐngxiǎng影响nóngzuòwù农作物shēngzhǎng生长。
Thiếu nước sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.
A lack of water will affect crop growth.
yùndòng运动hòu后shēntǐ身体róngyì容易quēshuǐ缺水。
Sau khi vận động cơ thể dễ thiếu nước.
The body easily becomes dehydrated after exercise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây