ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缺乏
quēfá
thiếu, khuyết, thiếu hụt (kinh nghiệm, vốn, lòng tin...).
Hán việt: khuyết phạp
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "缺乏" (quēfá) mang nghĩa "Thiếu hụt", kết hợp bởi 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt" + 乏 (fá - phạp): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺). • Chữ 乏: Bước chân mỏi mệt đi ngược lại dáng đứng ngay ngắn (乏) vì cạn kiệt sức lực, lâm vào cảnh thiếu thốn, khan hiếm (乏).

Thành phần cấu tạo

缺乏
quēfá
Thiếu hụt
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
乏
fá • phạp
thiếu
乏
Bộ Phạp
Hình chữ Chính (正) lật ngược

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thiếu, khuyết, thiếu hụt (kinh nghiệm, vốn, lòng tin...).
Ví dụ (5)
niánqīngrén年轻人wǎngwǎng往往quēfá缺乏gōngzuò工作jīngyàn经验。
Người trẻ tuổi thường thiếu kinh nghiệm làm việc.
Young people often lack work experience.
wǒmen我们bù不néng能quēfá缺乏zìxìn自信。
Chúng ta không thể thiếu lòng tự tin.
We must not lack confidence.
zhíwù植物shēngzhǎng生长bù不néng能quēfá缺乏yángguāng阳光hé和shuǐ水。
Thực vật sinh trưởng không thể thiếu ánh nắng và nước.
Plants cannot grow without sunlight and water.
yóuyú由于quēfá缺乏duànliàn锻炼,tā他de的shēntǐ身体bú不tài太hǎo好。
Do thiếu rèn luyện, sức khỏe của anh ấy không tốt lắm.
Due to a lack of exercise, he is not in very good health.
zhè这jiā家gōngsī公司quēfá缺乏zījīn资金。
Công ty này thiếu hụt vốn.
This company lacks funds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây