ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缺陷
quēxiàn
khiếm khuyết, khuyết điểm, lỗi (sản phẩm), dị tật (cơ thể), sơ hở (kế hoạch).
Hán việt: khuyết hãm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "缺陷" (quēxiàn) mang nghĩa "khuyết điểm", kết hợp bởi 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt" + 陷 (xiàn - hãm): "mắc bẫy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺). • Chữ 陷: Bên sườn gò đất (阝) có cái hố sâu (臽) ngụy trang kỹ lưỡng khiến người lỡ bước bị sụt lún, mắc bẫy (陷).

Thành phần cấu tạo

缺陷
quēxiàn
khuyết điểm
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
陷
xiàn • hãm
mắc bẫy
阝
Bộ Phụ
Gò đất, sườn núi (bên trái)
臽
Chữ Hãm
Người rơi xuống hố sâu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khiếm khuyết, khuyết điểm, lỗi (sản phẩm), dị tật (cơ thể), sơ hở (kế hoạch).
Ví dụ (5)
zhè这pī批chǎnpǐn产品yǒu有yánzhòng严重de的zhìliàng质量quēxiàn缺陷,bìxū必须zhàohuí召回。
Lô sản phẩm này có lỗi chất lượng nghiêm trọng, bắt buộc phải thu hồi.
This batch of products has serious quality defects and must be recalled.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有xìnggé性格shàng上de的quēxiàn缺陷,méiyǒu没有shíquánshíměi十全十美de的rén人。
Mỗi người đều có khiếm khuyết trong tính cách, không có ai thập toàn thập mỹ.
Everyone has flaws in their character; no one is perfect.
yīshēng医生jiǎnchá检查fāxiàn发现tāi'ér胎儿yǒu有xiān先tiānxìng天性xīnzàng心脏quēxiàn缺陷。
Bác sĩ kiểm tra phát hiện thai nhi có dị tật tim bẩm sinh.
The doctor found that the fetus had a congenital heart defect.
zhè这gè个ruǎnjiàn软件shèjì设计cúnzài存在ānquán安全quēxiàn缺陷。
Thiết kế phần mềm này tồn tại lỗ hổng (khiếm khuyết) bảo mật.
There is a security flaw in the design of this software.
tā他shìtú试图yǎngài掩盖zìjǐ自己de的shēnglǐ生理quēxiàn缺陷。
Anh ấy cố gắng che giấu khiếm khuyết sinh lý của mình.
He tried to conceal his physical defect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây