ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
残缺
cánquē
sứt mẻ, không đầy đủ, khiếm khuyết
Hán việt: tàn khuyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "残缺" (cánquē) mang nghĩa "sứt mẻ, không đầy đủ, khiếm khuyết", kết hợp bởi 残 (cán - tàn): "tàn khuyết" + 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 残: Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残). • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺).

Thành phần cấu tạo

残缺
cánquē
sứt mẻ, không đầy đủ, khiếm khuyết
残
cán • tàn
tàn khuyết
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sứt mẻ, không đầy đủ, khiếm khuyết
Ví dụ (5)
zhè这běn本gǔ古shū书de的nèiróng内容yǐjīng已经cánquē残缺bù不quán全le了。
Nội dung của cuốn sách cổ này đã sứt mẻ không còn trọn vẹn nữa.
The contents of this ancient book are already incomplete.
bówùguǎn博物馆lǐ里chénliè陈列zhe着yìxiē一些cánquē残缺de的táoqì陶器。
Trong bảo tàng trưng bày một số đồ gốm bị sứt mẻ.
Some damaged pottery is on display in the museum.
tā他de的jìyì记忆yǒuxiē有些cánquē残缺,jì记bù不qīng清dāngshí当时fāshēng发生de的shì事。
Ký ức của anh ấy có chút khiếm khuyết, không nhớ rõ chuyện xảy ra lúc đó.
His memory is somewhat fragmented, and he cannot clearly remember what happened at the time.
shīqù失去shuāngqīn双亲hòu后,tā他zǒng总juéde觉得zìjǐ自己de的jiātíng家庭shì是cánquē残缺de的。
Sau khi mất đi hai đấng sinh thành, anh ấy luôn cảm thấy gia đình của mình không đầy đủ.
After losing both parents, he always felt that his family was incomplete.
zhè这fèn份wénjiàn文件cánquē残缺bù不quán全,wúfǎ无法zuòwéi作为fǎtíng法庭zhèngjù证据。
Tài liệu này không đầy đủ, không thể làm bằng chứng trước tòa.
This document is incomplete and cannot be used as evidence in court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây