ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缺席
quēxí
vắng mặt, nghỉ (họp, học), sự vắng mặt.
Hán việt: khuyết tịch
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "缺席" (quēxí) mang nghĩa "vắng mặt", kết hợp bởi 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt" + 席 (xí - tịch): "Chỗ ngồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺). • Chữ 席: Dưới mái nhà rộng (广) có hai mươi người (廿) đang trải tấm chiếu vải (巾) ngay ngắn để mời khách vào chỗ ngồi dự tiệc (席).

Thành phần cấu tạo

缺席
quēxí
vắng mặt
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
席
xí • tịch
Chỗ ngồi
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:vắng mặt, nghỉ (họp, học), sự vắng mặt.
Ví dụ (5)
tā他yīn因bìng病quēxí缺席le了zuótiān昨天de的huìyì会议。
Anh ấy vì bệnh mà vắng mặt trong cuộc họp hôm qua.
He was absent from yesterday's meeting due to illness.
wúgù无故quēxí缺席zhě者jiāng将shòudào受到chǔfá处罚。
Người vắng mặt không lý do sẽ bị xử phạt.
Anyone absent without excuse will be punished.
zhè这cì次huódòng活动quányuán全员cānjiā参加,wú无rén人quēxí缺席。
Hoạt động lần này toàn thể nhân viên tham gia, không có ai vắng mặt.
Everyone took part in this event; no one was absent.
fǎyuàn法院jìnxíng进行le了quēxí缺席pànjué判决。
Tòa án đã tiến hành xét xử vắng mặt.
The court issued a default judgment.
háizi孩子de的chéngzhǎng成长guòchéng过程zhōng中,fùqīn父亲de的juésè角色bù不néng能quēxí缺席。
Trong quá trình trưởng thành của trẻ, vai trò của người cha không thể vắng mặt.
A father's role cannot be absent from a child's growth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây