ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主席
zhǔxí
chủ tịch, chủ tọa.
Hán việt: chủ tịch
个, 位
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "主席" (zhǔxí) mang nghĩa "Chủ tịch", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 席 (xí - tịch): "Chỗ ngồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 席: Dưới mái nhà rộng (广) có hai mươi người (廿) đang trải tấm chiếu vải (巾) ngay ngắn để mời khách vào chỗ ngồi dự tiệc (席).

Thành phần cấu tạo

主席
zhǔxí
Chủ tịch
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
席
xí • tịch
Chỗ ngồi
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủ tịch, chủ tọa.
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒmen我们xuéxiào学校de的xuéshēnghuì学生会zhǔxí主席。
Anh ấy là chủ tịch hội sinh viên của trường chúng tôi.
He is the president of the student union at our school.
guójiā国家zhǔxí主席fābiǎo发表le了xīnnián新年hè贺cí词。
Chủ tịch nước đã phát biểu lời chúc mừng năm mới.
The President delivered a New Year message.
huìyì会议yóu由gōnghuì工会zhǔxí主席zhǔchí主持。
Cuộc họp do chủ tịch công đoàn chủ trì.
The meeting was chaired by the union chairman.
lǐngdǎo领导men们dōu都zài在zhǔxí主席táishàng台上jiùzuò就座。
Các vị lãnh đạo đều đã an tọa trên khán đài chủ tịch (bàn chủ tọa).
The leaders were all seated on the rostrum.
jīng经xuǎnjǔ选举,tā他dāngxuǎn当选wéi为xīn新yí一rèn任dǒngshìhuì董事会zhǔxí主席。
Qua bầu cử, ông ấy đã trúng cử làm chủ tịch hội đồng quản trị nhiệm kỳ mới.
He was elected as the new chairman of the board.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây