ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公主裙
gōngzhǔqún
Váy có phần thân ôm sát và nhấn eo
Hán việt: công chủ quần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公主裙" (gōngzhǔqún) mang nghĩa "Váy có phần thân ôm sát và nhấn eo", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

公主裙
gōngzhǔqún
Váy có phần thân ôm sát và nhấn eo
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy có phần thân ôm sát và nhấn eo
Ví dụ (3)
xiǎonǚhái小女孩xǐhuan喜欢chuān穿gōngzhǔqún公主裙。
Bé gái thích mặc váy công chúa.
The little girl likes wearing a princess dress.
zhè这tiáo条gōngzhǔqún公主裙yāo腰xiàn线hěn很piàoliang漂亮。
Chiếc váy công chúa này có đường eo rất đẹp.
This princess dress has a very pretty waistline.
tā她wèi为shēngrì生日pàiduì派对zhǔnbèi准备le了gōngzhǔqún公主裙。
Cô ấy chuẩn bị váy công chúa cho tiệc sinh nhật.
She prepared a princess dress for the birthday party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây