公主裙
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公主裙" (gōngzhǔqún) mang nghĩa "Váy có phần thân ôm sát và nhấn eo", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 公主裙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Váy có phần thân ôm sát và nhấn eo
Ví dụ (3)
小女孩喜欢穿公主裙。
Bé gái thích mặc váy công chúa.
The little girl likes wearing a princess dress.
这条公主裙腰线很漂亮。
Chiếc váy công chúa này có đường eo rất đẹp.
This princess dress has a very pretty waistline.
她为生日派对准备了公主裙。
Cô ấy chuẩn bị váy công chúa cho tiệc sinh nhật.
She prepared a princess dress for the birthday party.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây