ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主题曲
zhǔtíqǔ
bài hát chủ đề, nhạc phim
Hán việt: chủ đề khúc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "主题曲" (zhǔtíqǔ) mang nghĩa "bài hát chủ đề, nhạc phim", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 题 (tí - đề): "câu hỏi" + 曲 (qǔ / qū - khúc): "khúc nhạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 题: Dùng cái đầu tỉnh táo (页) suy xét xem điều gì là đúng đắn (是) để giải quyết trọn vẹn mọi đề mục, câu hỏi (题). • Chữ 曲: Hình chiếc giỏ tre đan uốn cong mềm mại với những vạch nhịp nhàng gợi liên tưởng đến đường cong và giai điệu của khúc nhạc (曲).

Thành phần cấu tạo

主题曲
zhǔtíqǔ
bài hát chủ đề, nhạc phim
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
题
tí • đề
câu hỏi
是
Thị
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)
曲
qǔ / qū • khúc
khúc nhạc
曲
Bộ Khúc
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài hát chủ đề, nhạc phim
Ví dụ (3)
zhè这bù部diànyǐng电影de的zhǔtíqū主题曲hěn很hǎotīng好听。
Bài hát chủ đề của bộ phim này rất hay.
The theme song of this movie is very nice to listen to.
dàjiā大家dōu都huì会chàng唱zhè这shǒu首zhǔtíqū主题曲。
Mọi người đều biết hát bài hát chủ đề này.
Everyone knows how to sing this theme song.
zhǔtíqū主题曲yì一xiǎngqǐ响起,guānzhòng观众jiù就hěn很jīdòng激动。
Khi nhạc phim vang lên, khán giả rất xúc động.
As soon as the theme song started playing, the audience got very excited.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây