ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
协奏曲
xiézòuqǔ
bản concerto, hiệp tấu khúc (thể loại nhạc giao hưởng có nhạc cụ độc tấu cùng dàn nhạc).
Hán việt: hiệp tấu khúc
HSK 6 (Từ vựng chuyên ngành/Nghệ thuật)
Danh từ

Gợi nhớ

Khi cả dàn nhạc mười phương (十) cùng đồng lòng góp sức (办) phối hợp nhịp nhàng (协: hiệp - hiệp lực) để đôi tay nâng nhạc cụ biểu diễn (奏: tấu - tấu nhạc) tạo nên giai điệu trầm bổng uốn lượn (曲: khúc - khúc nhạc), đó là một "bản hòa tấu" (协奏曲).

Thành phần cấu tạo

协奏曲
xiézòuqǔ
bản hòa tấu
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
奏
zòu • tấu
Chơi (nhạc)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên
曲
qǔ / qū • khúc
khúc nhạc
曲
Bộ Khúc
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bản concerto, hiệp tấu khúc (thể loại nhạc giao hưởng có nhạc cụ độc tấu cùng dàn nhạc).
Ví dụ (5)
《liáng梁zhù祝》shì是yì一shǒu首fēicháng非常zhùmíng著名de的xiǎotíqín小提琴xiézòuqǔ协奏曲。
"Lương Chúc" là một bản concerto violin vô cùng nổi tiếng.
"The Butterfly Lovers" is a very famous violin concerto.
wǒmen我们yào要qù去tīng听yì一chǎng场gāngqín钢琴xiézòuqǔ协奏曲yīnyuèhuì音乐会。
Chúng tôi sẽ đi nghe một buổi hòa nhạc concerto piano.
We are going to hear a piano concerto concert.
mòzhātè莫扎特xiě写le了hěn很duō多yōuměi优美de的xiézòuqǔ协奏曲。
Mozart đã viết rất nhiều bản concerto tuyệt đẹp.
Mozart wrote many beautiful concertos.
zài在zhè这bù部xiézòuqǔ协奏曲zhōng中,xiǎotíqín小提琴shì是zhǔjué主角。
Trong bản concerto này, violin là nhân vật chính (độc tấu).
In this concerto, the violin is the main attraction.
yǎnzòu演奏xiézòuqǔ协奏曲xūyào需要dúzòu独奏zhě者hé和yuèduì乐队de的wánměi完美pèihé配合。
Biểu diễn concerto đòi hỏi sự phối hợp hoàn hảo giữa người độc tấu và dàn nhạc.
Performing a concerto requires perfect coordination between the soloist and the orchestra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây