ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
曲棍球
qūgùnqiú
Khúc côn cầu
Hán việt: khúc côn cầu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "曲棍球" (qūgùnqiú) nghĩa là "Khúc côn cầu", ghép bởi: 曲 (qǔ / qū): khúc nhạc + 棍 (gùn): gậy + 球 (qiú): bóng.

Thành phần cấu tạo

曲棍球
qūgùnqiú
Khúc côn cầu
曲
木
昆
王
求

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khúc côn cầu
Ví dụ (3)
qūgùnqiú曲棍球bǐsài比赛jiézòu节奏hěn很kuài快。
Trận khúc côn cầu có nhịp độ rất nhanh.
Hockey games are very fast-paced.
tā他shì是qūgùnqiú曲棍球duì队de的duìzhǎng队长。
Anh ấy là đội trưởng đội khúc côn cầu.
He is the captain of the hockey team.
qūgùnqiú曲棍球yùndòngyuán运动员xūyào需要dài戴hù护jù具。
Vận động viên khúc côn cầu cần đeo đồ bảo hộ.
Hockey players need to wear protective gear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây