ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
曲棍球队
qǔ gùn qiú duì
đội khúc côn cầu
Hán việt: khúc côn cầu đội
—

Gợi nhớ

Từ "曲棍球队" (qǔ gùn qiú duì) mang nghĩa "đội khúc côn cầu", kết hợp bởi 曲 (qǔ / qū - khúc): "khúc nhạc" + 棍 (gùn - côn): "gậy" + 球 (qiú - cầu): "bóng" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 曲: Hình chiếc giỏ tre đan uốn cong mềm mại với những vạch nhịp nhàng gợi liên tưởng đến đường cong và giai điệu của khúc nhạc (曲). • Chữ 棍: Khúc gỗ (木) tròn chắc chắn luôn gắn bó bên người như anh em (昆) dùng để chống đỡ hay tự vệ là cây gậy, côn gỗ (棍). • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

曲棍球队
qǔ gùn qiú duì
đội khúc côn cầu
曲
qǔ / qū • khúc
khúc nhạc
曲
Bộ Khúc
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc
棍
gùn • côn
gậy
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đội khúc côn cầu
Ví dụ (3)
xuéxiào学校de的qūgùnqiú曲棍球duì队zài在bǐsài比赛zhōng中nádào拿到le了guànjūn冠军。
Đội khúc côn cầu của trường đã đoạt chức vô địch trong trận đấu.
The school's hockey team won the championship in the match.
gēge哥哥shì是dàxué大学qūgùnqiú曲棍球duì队de的zhǔlì主力duìyuán队员。
Anh trai là tuyển thủ chủ lực của đội khúc côn cầu trường đại học.
My older brother is a key player on the university hockey team.
qūgùnqiú曲棍球duì队měi每zhōu周tiān天dōu都huì会ānpái安排jí集xùn训。
Đội khúc côn cầu Chủ nhật hàng tuần đều sẽ sắp xếp tập huấn.
The hockey team arranges joint training every Sunday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây