棍
一丨ノ丶丨フ一一一丨ノフ
12
根
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khúc gỗ (木) tròn chắc chắn luôn gắn bó bên người như anh em (昆) dùng để chống đỡ hay tự vệ là cây gậy, côn gỗ (棍).
Thành phần cấu tạo
棍
gậy, cây gậy
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gậy, cây gậy
Ví dụ (3)
他拿着一根木棍。
Anh ấy cầm một cây gậy gỗ.
He is holding a wooden stick.
这根棍子很长。
Cây gậy này rất dài.
This stick is very long.
老人拄着拐棍走路。
Cụ già chống gậy đi đường.
The elderly person walks with a cane.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây