ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滚
gǔn
lăn, lộn vòng.
Hán việt: cổn
丶丶一丶一ノ丶フ丶ノ丨ノ丶
13
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Nước (氵) sôi sùng sục cuộn tròn (衮), sóng lăn tròn trên mặt nước, lăn 滚 đi không dừng lại.

Thành phần cấu tạo

滚
gǔn
lăn, cuộn, cút, biến
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
衮
Cổn
Áo vua / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:lăn, lộn vòng.
Ví dụ (5)
píqiú皮球gǔn滚dào到le了zhuōzi桌子dǐxià底下。
Quả bóng da lăn xuống dưới gầm bàn rồi.
The ball rolled under the table.
xiǎogǒu小狗zài在cǎodì草地shàng上dǎgǔn打滚。
Con cún đang lăn lộn trên bãi cỏ.
The puppy is rolling around on the grass.
yǎnlèi眼泪cóng从tā她de的liǎn脸shàng上gǔnluò滚落xiàlái下来。
Nước mắt từ trên mặt cô ấy lăn xuống.
Tears rolled down her face.
shítou石头cóng从shān山shàng上gǔn滚xiàqù下去le了。
Hòn đá từ trên núi lăn xuống rồi.
The stone rolled down the mountain.
tā他zài在chuáng床shàng上fān翻lái来gǔn滚qù去shuì睡bù不zhe着。
Anh ấy ở trên giường lăn qua lộn lại (trằn trọc) không ngủ được.
He tossed and turned in bed, unable to sleep.
2
động từ
Nghĩa:sôi (nước), sùng sục.
Ví dụ (3)
shuǐ水gǔn滚le了,kuài快guān关huǒ火。
Nước sôi rồi, mau tắt bếp.
The water is boiling—turn off the heat quickly.
bǎ把ròu肉fàngjìn放进gǔn滚shuǐ水lǐ里zhǔ煮yíxià一下。
Bỏ thịt vào trong nước sôi luộc (chần) một chút.
Put the meat into the boiling water and cook it briefly.
guō锅lǐ里de的tāng汤zhèngzài正在fāngǔn翻滚。
Canh trong nồi đang sôi sùng sục (đảo lộn).
The soup in the pot is boiling vigorously.
3
động từ (mệnh lệnh, thô lỗ)
Nghĩa:cút, xéo, biến đi (từ mắng người, rất thô lỗ).
Ví dụ (4)
gěi给wǒ我gǔn滚chūqù出去!
Cút ra ngoài cho tôi!
Get out of here!
gǔn滚!wǒ我bù不xiāngjiàn相见nǐ你。
Biến! Tôi không muốn gặp anh.
Get lost! I don't want to see you.
ràng让tā他gǔndàn滚蛋。
Bảo hắn xéo đi (Cút xéo).
Tell him to get lost.
nǐ你yǒu有duō多yuǎn远gǔn滚duō多yuǎn远。
Mày cút xa được bao nhiêu thì cút bấy nhiêu (Biến cho khuất mắt).
Go as far away as you can.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây