ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滚边
gǔnbiān
Viền gấu / Bọc viền mép
Hán việt: cổn biên
—

Gợi nhớ

Từ "滚边" (gǔnbiān) mang nghĩa "Viền gấu / Bọc viền mép", kết hợp bởi 滚 (gǔn - cổn): "lăn" + 边 (biān - biên): "phía". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滚: Nước (氵) sôi sùng sục cuộn tròn (衮), sóng lăn tròn trên mặt nước, lăn 滚 đi không dừng lại. • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边).

Thành phần cấu tạo

滚边
gǔnbiān
Viền gấu / Bọc viền mép
滚
gǔn • cổn
lăn
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
衮
Cổn
Áo vua / âm đọc (nằm bên phải)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Viền gấu / Bọc viền mép
Ví dụ (3)
qípáo旗袍de的lǐngkǒu领口hé和jīn襟biān边jīngcháng经常cǎiyòng采用shǒugōng手工gǔnbiān滚边gōngyì工艺。
Phần cổ áo và nẹp áo sườn xám thường áp dụng công nghệ bọc viền thủ công.
Hand-piping techniques are frequently used on the neckline and lapel edges of a cheongsam.
shǐyòng使用gǔnbiān滚边lā拉tǒng筒kěyǐ可以ràng让bāo包biān边guòchéng过程gèngjiā更加kuàijié快捷qiě且kuānzhǎi宽窄yízhì一致。
Sử dụng cữ viền có thể giúp quá trình bọc viền nhanh chóng hơn và độ rộng đồng đều.
Using a binding attachment makes the edge-binding process faster and keeps the width uniform.
wǒmen我们xuǎnyòng选用duìbǐsè对比色de的miànliào面料lái来zuò做gǔnbiān滚边,yǐ以zēngjiā增加wàitào外套de的lìtǐ立体gǎn感。
Chúng tôi lựa chọn vải có màu tương phản để làm viền nhằm tăng cảm giác lập thể cho chiếc áo khoác.
We selected a contrasting fabric for the piping to add dimension to the jacket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây