ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打滚
dǎ gǔn
lăn lộn
Hán việt: đả cổn
—

Gợi nhớ

Từ "打滚" (dǎ gǔn) mang nghĩa "lăn lộn", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 滚 (gǔn - cổn): "lăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 滚: Nước (氵) sôi sùng sục cuộn tròn (衮), sóng lăn tròn trên mặt nước, lăn 滚 đi không dừng lại.

Thành phần cấu tạo

打滚
dǎ gǔn
lăn lộn
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
滚
gǔn • cổn
lăn
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
衮
Cổn
Áo vua / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lăn lộn
Ví dụ (3)
xiǎogǒu小狗zài在cǎodì草地shàng上kāixīn开心de地dǎgǔn打滚。
Chú chó nhỏ vui vẻ lăn lộn trên bãi cỏ.
The puppy rolled around happily on the grass.
tā他zài在shāngchǎng商场shàng上dǎgǔn打滚le了èrshí二十nián年,jīngyàn经验fēicháng非常fēngfù丰富。
Anh ấy đã lăn lộn trên thương trường hai mươi năm, kinh nghiệm vô cùng phong phú.
Having knocked around in the business world for twenty years, he has a wealth of experience.
nà那gè个xiǎonǚhái小女孩zuò坐zài在dì地shàng上kūnào哭闹dǎgǔn打滚。
Đứa bé gái đó ngồi trên đất khóc lóc ăn vạ lăn lộn.
That little girl sat on the ground crying, throwing a tantrum, and rolling around.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây