ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滚蛋
gǔn dàn
Cút đi, xéo đi (từ lóng, thô tục)
Hán việt: cổn đản
—

Gợi nhớ

Từ "滚蛋" (gǔn dàn) mang nghĩa "Cút đi, xéo đi (từ lóng, thô tục)", kết hợp bởi 滚 (gǔn - cổn): "lăn" + 蛋 (dàn - đản): "trứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滚: Nước (氵) sôi sùng sục cuộn tròn (衮), sóng lăn tròn trên mặt nước, lăn 滚 đi không dừng lại. • Chữ 蛋: Dưới bàn chân ấp ủ (疋), mầm sống nhỏ bé (虫) được bao bọc trong lớp vỏ tròn trịa chờ ngày nở ra chính là quả trứng (蛋).

Thành phần cấu tạo

滚蛋
gǔn dàn
Cút đi, xéo đi (từ lóng, thô tục)
滚
gǔn • cổn
lăn
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
衮
Cổn
Áo vua / âm đọc (nằm bên phải)
蛋
dàn • đản
trứng
疋
Bộ Sơ
Hình con vật đang ấp (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Con sâu, côn trùng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cút đi, xéo đi (từ lóng, thô tục)
Ví dụ (3)
bié别zài在wǒ我miànqián面前diūrénxiànyǎn丢人现眼,kuàidiǎn快点gǔndàn滚蛋!
Đừng có ở trước mặt tôi làm xấu mặt nữa, cút xéo ngay đi!
Stop making a fool of yourself in front of me—get lost right now!
tā他bèi被lǎobǎn老板mà骂le了yí一dùn顿,ránhòu然后ràng让tā他gǔndàn滚蛋。
Anh ta bị ông chủ mắng cho một trận, rồi bắt cút xéo (đuổi việc).
He was scolded by the boss and then told to pack up and get out.
rúguǒ如果nǐ你bù不shǒu守guī规jì迹,jiù就gěi给wǒ我gǔndàn滚蛋!
Nếu mày không tuân thủ quy củ, thì cút xéo đi cho tao!
If you don't follow the rules, get out of here!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây