ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摇滚乐队
yáogǔn yuèduì
Ban nhạc rock
Hán việt: dao cổn nhạc đội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "摇滚乐队" (yáogǔn yuèduì) mang nghĩa "Ban nhạc rock", kết hợp bởi 摇 (yáo - dao): "Lắc" + 滚 (gǔn - cổn): "lăn" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇). • Chữ 滚: Nước (氵) sôi sùng sục cuộn tròn (衮), sóng lăn tròn trên mặt nước, lăn 滚 đi không dừng lại. • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

摇滚乐队
yáogǔn yuèduì
Ban nhạc rock
摇
yáo • dao
Lắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
滚
gǔn • cổn
lăn
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
衮
Cổn
Áo vua / âm đọc (nằm bên phải)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ban nhạc rock
Ví dụ (3)
zhè这zhī支yáogǔn摇滚yuèduì乐队jīnwǎn今晚yǎnchū演出。
Ban nhạc rock này biểu diễn tối nay.
This rock band is performing tonight.
yáogǔn摇滚yuèduì乐队de的gǔshǒu鼓手hěn很lìhai厉害。
Tay trống của ban nhạc rock rất giỏi.
The rock band's drummer is amazing.
tā他mèngxiǎng梦想jiārù加入yáogǔn摇滚yuèduì乐队。
Anh ấy mơ ước tham gia ban nhạc rock.
He dreams of joining a rock band.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây