摇滚乐队
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "摇滚乐队" (yáogǔn yuèduì) mang nghĩa "Ban nhạc rock", kết hợp bởi 摇 (yáo - dao): "Lắc" + 滚 (gǔn - cổn): "lăn" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇). • Chữ 滚: Nước (氵) sôi sùng sục cuộn tròn (衮), sóng lăn tròn trên mặt nước, lăn 滚 đi không dừng lại. • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).
Thành phần cấu tạo
摇滚乐队
Ban nhạc rock
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ban nhạc rock
Ví dụ (3)
这支摇滚乐队今晚演出。
Ban nhạc rock này biểu diễn tối nay.
This rock band is performing tonight.
摇滚乐队的鼓手很厉害。
Tay trống của ban nhạc rock rất giỏi.
The rock band's drummer is amazing.
他梦想加入摇滚乐队。
Anh ấy mơ ước tham gia ban nhạc rock.
He dreams of joining a rock band.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây