ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸡蛋花
jīdànhuā
Hoa sứ
Hán việt: kê đản hoa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鸡蛋花" (jīdànhuā) nghĩa là "Hoa sứ", ghép bởi: 鸡 (jī): con gà + 蛋 (dàn): trứng + 花 (huā): hoa.

Thành phần cấu tạo

鸡蛋花
jīdànhuā
Hoa sứ
又
鸟
疋
虫
艹
化

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa sứ
Ví dụ (3)
rèdài热带hǎidǎo海岛de的tíngyuàn庭院lǐ里zhòng种zhe着jǐ几kē棵gāodà高大de的jīdànhuā鸡蛋花shù树。
Trong sân vườn trên hòn đảo nhiệt đới có trồng vài cây hoa sứ cao lớn.
Several tall frangipani trees are planted in the courtyard on the tropical island.
wēifēng微风chuī吹guò过,huáng黄bái白xiāngjiàn相间de的jīdànhuā鸡蛋花sànfà散发zhe着qīngtián清甜de的xiāngqì香气。
Gió nhẹ thổi qua, những bông hoa sứ pha sắc vàng trắng tỏa ra hương thơm ngọt dịu.
As the breeze blows past, the yellow-and-white frangipani flowers give off a fresh, sweet fragrance.
gūniang姑娘men们xǐhuan喜欢jiǎn捡qǐ起gāng刚làxià落下de的xīnxiān新鲜jīdànhuā鸡蛋花dài戴zài在ěrpàn耳畔。
Các cô gái thích nhặt những bông hoa sứ tươi vừa rụng xuống cài bên mái tóc.
Young women like to pick up freshly fallen frangipani flowers and wear them by their ears.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây