鸡蛋花
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "鸡蛋花" (jīdànhuā) nghĩa là "Hoa sứ", ghép bởi: 鸡 (jī): con gà + 蛋 (dàn): trứng + 花 (huā): hoa.
Thành phần cấu tạo
鸡蛋花
Hoa sứ
又
鸟
疋
虫
艹
化
Hình ảnh:

Phân tích từ 鸡蛋花
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa sứ
Ví dụ (3)
热带海岛的庭院里种着几棵高大的鸡蛋花树。
Trong sân vườn trên hòn đảo nhiệt đới có trồng vài cây hoa sứ cao lớn.
Several tall frangipani trees are planted in the courtyard on the tropical island.
微风吹过,黄白相间的鸡蛋花散发着清甜的香气。
Gió nhẹ thổi qua, những bông hoa sứ pha sắc vàng trắng tỏa ra hương thơm ngọt dịu.
As the breeze blows past, the yellow-and-white frangipani flowers give off a fresh, sweet fragrance.
姑娘们喜欢捡起刚落下的新鲜鸡蛋花戴在耳畔。
Các cô gái thích nhặt những bông hoa sứ tươi vừa rụng xuống cài bên mái tóc.
Young women like to pick up freshly fallen frangipani flowers and wear them by their ears.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây