花
一丨丨ノ丨ノフ
7
朵, 支, 束, 把, 盆, 簇
HSK 1HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).
Thành phần cấu tạo
花
hoa, bông hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (35)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (3)
1
danh từ
Nghĩa:hoa, bông hoa.
Ví dụ (5)
公园里的花都开了。
Hoa trong công viên đều nở rồi.
All the flowers in the park are in bloom.
送给你一束红色的花。
Tặng bạn một bó hoa màu đỏ.
I’m giving you a bouquet of red flowers.
这朵花闻起来很香。
Bông hoa này ngửi rất thơm.
This flower smells very fragrant.
我想在院子里种花。
Tôi muốn trồng hoa trong sân.
I want to grow flowers in the yard.
桌子上放着一瓶花。
Trên bàn có đặt một bình hoa.
There is a vase of flowers on the table.
2
động từ
Nghĩa:tiêu (tiền), tốn (thời gian, công sức).
Ví dụ (5)
我今天花了很多钱。
Hôm nay tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
I spent a lot of money today.
买这辆车花了我五万块。
Mua chiếc xe này ngốn (tiêu) của tôi 5 vạn tệ.
This car cost me fifty thousand yuan.
别乱花钱,要学会省钱。
Đừng tiêu tiền bừa bãi, phải học cách tiết kiệm.
Don't spend money recklessly; learn to save.
做这件事花了很长时间。
Làm việc này tốn rất nhiều thời gian.
Doing this took a long time.
为了学习汉语,他花了不少功夫。
Để học tiếng Trung, anh ấy đã tốn không ít công sức.
He put a lot of effort into learning Chinese.
3
tính từ
Nghĩa:hoa (mắt), sặc sỡ, lốm đốm, đa tình.
Ví dụ (5)
这件衣服太花了,我不喜欢。
Cái áo này sặc sỡ (hoa hòe) quá, tôi không thích.
This piece of clothing is too flashy; I don't like it.
我看书看久了,眼睛都花了。
Tôi đọc sách lâu quá, mắt cũng hoa cả lên rồi (nhìn không rõ).
I've been reading for too long, and my vision has gotten blurry.
奶奶年纪大了,眼花了。
Bà nội lớn tuổi rồi, mắt mờ (lão thị) rồi.
Grandma is old now, and her eyesight has become dim.
这只猫是黑白花的。
Con mèo này là màu hoa đen trắng (lốm đốm đen trắng).
This cat is black and white.
是个花花公子。
Là một gã công tử bột đa tình (kẻ lăng nhăng, hoa hoa công tử).
He's a playboy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây