ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花
huā
hoa, bông hoa.
Hán việt: hoa
一丨丨ノ丨ノフ
7
朵, 支, 束, 把, 盆, 簇
HSK 1HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

花
huā
hoa, bông hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:hoa, bông hoa.
Ví dụ (5)
gōngyuán公园lǐ里de的huādōu花都kāi开le了。
Hoa trong công viên đều nở rồi.
All the flowers in the park are in bloom.
sònggěi送给nǐ你yí一shù束hóngsè红色de的huā花。
Tặng bạn một bó hoa màu đỏ.
I’m giving you a bouquet of red flowers.
zhè这duǒ朵huā花wén闻qǐlái起来hěn很xiāng香。
Bông hoa này ngửi rất thơm.
This flower smells very fragrant.
wǒ我xiǎng想zài在yuànzi院子lǐ里zhònghuā种花。
Tôi muốn trồng hoa trong sân.
I want to grow flowers in the yard.
zhuōzi桌子shàng上fàng放zhe着yì一píng瓶huā花。
Trên bàn có đặt một bình hoa.
There is a vase of flowers on the table.
2
động từ
Nghĩa:tiêu (tiền), tốn (thời gian, công sức).
Ví dụ (5)
wǒ我jīn今tiānhuā天花le了hěn很duō多qián钱。
Hôm nay tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
I spent a lot of money today.
mǎi买zhè这liàng辆chē车huā花le了wǒ我wǔwàn五万kuài块。
Mua chiếc xe này ngốn (tiêu) của tôi 5 vạn tệ.
This car cost me fifty thousand yuan.
bié别luànhuāqián乱花钱,yào要xuéhuì学会shěngqián省钱。
Đừng tiêu tiền bừa bãi, phải học cách tiết kiệm.
Don't spend money recklessly; learn to save.
zuò做zhè这jiàn件shì事huā花le了hěn很cháng长shíjiān时间。
Làm việc này tốn rất nhiều thời gian.
Doing this took a long time.
wèile为了xuéxí学习hànyǔ汉语,tā他huā花le了bù不shǎo少gōngfu功夫。
Để học tiếng Trung, anh ấy đã tốn không ít công sức.
He put a lot of effort into learning Chinese.
3
tính từ
Nghĩa:hoa (mắt), sặc sỡ, lốm đốm, đa tình.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太huā花le了,wǒ我bù不xǐhuan喜欢。
Cái áo này sặc sỡ (hoa hòe) quá, tôi không thích.
This piece of clothing is too flashy; I don't like it.
wǒ我kànshū看书kàn看jiǔ久le了,yǎnjing眼睛dōu都huā花le了。
Tôi đọc sách lâu quá, mắt cũng hoa cả lên rồi (nhìn không rõ).
I've been reading for too long, and my vision has gotten blurry.
nǎinai奶奶niánjì年纪dà大le了,yǎn眼huā花le了。
Bà nội lớn tuổi rồi, mắt mờ (lão thị) rồi.
Grandma is old now, and her eyesight has become dim.
zhè这zhī只māo猫shì是hēibái黑白huā花de的。
Con mèo này là màu hoa đen trắng (lốm đốm đen trắng).
This cat is black and white.
shì是gè个huāhuāgōngzi花花公子。
Là một gã công tử bột đa tình (kẻ lăng nhăng, hoa hoa công tử).
He's a playboy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây