ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兰花
lánhuā
Hoa phong lan
Hán việt: lan hoa
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài hoa quý phái (花 - hoa: bộ Thảo 艹) với những phiến lá vươn dài thanh mảnh (兰 - lan) và hương thơm vương giả được người yêu cây cảnh trân quý gọi là "hoa phong lan" (兰花).

Thành phần cấu tạo

兰花
lánhuā
Hoa phong lan
兰
lán • lan
Lan
丷
Bộ Bát (ngửa)
Hai cánh hoa lan xòe nở (phía trên)
三
Chữ Tam
Lá cỏ lan vươn thẳng (phía dưới)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa phong lan
Ví dụ (3)
bàba爸爸xǐhuan喜欢yǎng养lánhuā兰花。
Bố thích trồng hoa phong lan.
Dad likes growing orchids.
zhè这pén盆lánhuā兰花kāi开de得hěn很piàoliang漂亮。
Chậu hoa phong lan này nở rất đẹp.
This pot of orchids is blooming beautifully.
lánhuā兰花fàng放zài在kètīng客厅lǐ里hěn很hǎokàn好看。
Hoa phong lan đặt trong phòng khách rất đẹp.
Orchids look very nice in the living room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây