兰
丶ノ一一一
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hai cánh hoa xòe nở thanh tao (丷) trên những chiếc lá vươn thẳng (三) tỏa hương thơm ngát chính là hoa lan (兰).
Thành phần cấu tạo
兰
Lan
丷
Bộ Bát (ngửa)
Hai cánh hoa lan xòe nở (phía trên)
三
Chữ Tam
Lá cỏ lan vươn thẳng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lan
Ví dụ (5)
这盆兰花很漂亮。
Chậu hoa lan này rất đẹp.
This potted orchid is very beautiful.
他打算明年去波兰旅游。
Anh ấy dự định năm sau đi du lịch Ba Lan.
He plans to travel to Poland next year.
花木兰是中国古代的女英雄。
Hoa Mộc Lan là nữ anh hùng thời cổ đại của Trung Quốc.
Hua Mulan is a heroine from ancient China.
院子里的白玉兰开花了。
Cây hoa ngọc lan trắng trong sân đã nở hoa rồi.
The white magnolia in the yard has bloomed.
多吃西兰花对身体有好处。
Ăn nhiều súp lơ xanh rất tốt cho sức khỏe.
Eating more broccoli is good for your health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây