澜
丶丶一丶丨フ一丨フ丶ノ一丨ノ丶
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Mặt nước (氵) bị gió thổi xô vào cánh cổng chắn (阑) dập dềnh tạo thành từng đợt sóng lớn, gợn sóng (澜).
Thành phần cấu tạo
澜
Sóng, gợn sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
阑
Chữ 阑 (lán)
Tàn, muộn, rải rác (đêm khuya) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sóng, gợn sóng
Ví dụ (3)
湖面起了波澜。
Mặt hồ nổi sóng gợn.
Ripples rose on the surface of the lake.
这件事引起很大波澜。
Việc này gây nên sóng gió lớn.
This matter caused a great stir.
狂澜拍打着岸边。
Sóng lớn vỗ vào bờ.
Raging waves beat against the shore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây