ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
澜
lán
Sóng, gợn sóng
Hán việt: lan
丶丶一丶丨フ一丨フ丶ノ一丨ノ丶
15
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Mặt nước (氵) bị gió thổi xô vào cánh cổng chắn (阑) dập dềnh tạo thành từng đợt sóng lớn, gợn sóng (澜).

Thành phần cấu tạo

澜
lán
Sóng, gợn sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
阑
Chữ 阑 (lán)
Tàn, muộn, rải rác (đêm khuya) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sóng, gợn sóng
Ví dụ (3)
húmiàn湖面qǐ起le了bōlán波澜。
Mặt hồ nổi sóng gợn.
Ripples rose on the surface of the lake.
zhè这jiàn件shì事yǐnqǐ引起hěn很dà大bōlán波澜。
Việc này gây nên sóng gió lớn.
This matter caused a great stir.
kuáng狂lán澜pāidǎ拍打zhe着ànbiān岸边。
Sóng lớn vỗ vào bờ.
Raging waves beat against the shore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây