ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
揽
lǎn
ôm lấy, kéo về; thu gom; nhận thầu/ôm việc
Hán việt: lãm
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) thâu tóm toàn bộ những gì mắt vừa ngắm nhìn (览), chỉ hành động ôm lấy, thu gom và nhận thầu (揽).

Thành phần cấu tạo

揽
lǎn
ôm lấy, kéo về; thu gom; nhận thầu/ôm việc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
览
Giản thể từ 覽
Hình mắt nhìn (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ôm lấy, kéo về; thu gom; nhận thầu/ôm việc
Ví dụ (3)
tā她bǎ把háizi孩子lǎn揽zài在huáilǐ怀里。
Cô ấy ôm đứa trẻ vào lòng.
She gathered the child into her arms.
gōngsī公司zhāolǎn招揽le了hěn很duō多kèhù客户。
Công ty đã thu hút rất nhiều khách hàng.
The company attracted many clients.
tā他chéng承lǎn揽le了zhè这gè个gōngchéng工程。
Anh ấy nhận thầu công trình này.
He contracted for this project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây