揽
一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) thâu tóm toàn bộ những gì mắt vừa ngắm nhìn (览), chỉ hành động ôm lấy, thu gom và nhận thầu (揽).
Thành phần cấu tạo
揽
ôm lấy, kéo về; thu gom; nhận thầu/ôm việc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
览
Giản thể từ 覽
Hình mắt nhìn (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ôm lấy, kéo về; thu gom; nhận thầu/ôm việc
Ví dụ (3)
她把孩子揽在怀里。
Cô ấy ôm đứa trẻ vào lòng.
She gathered the child into her arms.
公司招揽了很多客户。
Công ty đã thu hút rất nhiều khách hàng.
The company attracted many clients.
他承揽了这个工程。
Anh ấy nhận thầu công trình này.
He contracted for this project.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây