ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招揽成本
zhāolǎn chéngběn
Chi phí khai thác bảo hiểm
Hán việt: chiêu lãm thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "招揽成本" (zhāolǎn chéngběn) mang nghĩa "Chi phí khai thác bảo hiểm", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 揽 (lǎn - lãm): "ôm lấy" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 揽: Đưa bàn tay (扌) thâu tóm toàn bộ những gì mắt vừa ngắm nhìn (览), chỉ hành động ôm lấy, thu gom và nhận thầu (揽). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

招揽成本
zhāolǎn chéngběn
Chi phí khai thác bảo hiểm
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
揽
lǎn • lãm
ôm lấy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
览
Giản thể từ 覽
Hình mắt nhìn (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí khai thác bảo hiểm
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算zhāolǎn招揽chéngběn成本。
Kế toán đang tính toán chi phí khai thác bảo hiểm.
The accountant is calculating the acquisition cost.
zhāolǎn招揽chéngběn成本huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Chi phí khai thác bảo hiểm sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
Acquisition costs will affect the final quote.
quèrèn确认zhāolǎn招揽chéngběn成本shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận chi phí khai thác bảo hiểm, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the acquisition cost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây