招聘者
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "招聘者" (zhāopìnzhě) mang nghĩa "Nhà tuyển dụng", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 聘 (pìn - sính): "thuê" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 聘: Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 招聘者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà tuyển dụng
Ví dụ (3)
招聘者联系了合适的候选人。
Nhà tuyển dụng đã liên hệ ứng viên phù hợp.
The recruiter contacted suitable candidates.
这位招聘者来自一家大公司。
Nhà tuyển dụng này đến từ một công ty lớn.
This recruiter is from a large company.
招聘者正在安排面试。
Nhà tuyển dụng đang sắp xếp phỏng vấn.
The recruiter is scheduling interviews.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây