ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招聘者
zhāopìnzhě
Nhà tuyển dụng
Hán việt: chiêu sính giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "招聘者" (zhāopìnzhě) mang nghĩa "Nhà tuyển dụng", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 聘 (pìn - sính): "thuê" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 聘: Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

招聘者
zhāopìnzhě
Nhà tuyển dụng
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
聘
pìn • sính
thuê
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà tuyển dụng
Ví dụ (3)
zhāopìnzhě招聘者liánxì联系le了héshì合适de的hòuxuǎnrén候选人。
Nhà tuyển dụng đã liên hệ ứng viên phù hợp.
The recruiter contacted suitable candidates.
zhè这wèi位zhāopìnzhě招聘者láizì来自yì一jiā家dà大gōngsī公司。
Nhà tuyển dụng này đến từ một công ty lớn.
This recruiter is from a large company.
zhāopìnzhě招聘者zhèngzài正在ānpái安排miànshì面试。
Nhà tuyển dụng đang sắp xếp phỏng vấn.
The recruiter is scheduling interviews.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây