聘
一丨丨一一一丨フ一丨一一フ
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘).
Thành phần cấu tạo
聘
thuê, mời chào
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thuê, mời chào
Ví dụ (3)
公司聘请了新经理。
Công ty đã thuê (mời) một quản lý mới về làm việc.
The company hired a new manager.
学校聘他为教授。
Trường mời ông ấy làm giáo sư.
The university appointed him as a professor.
他们发出了招聘公告。
Họ đã đăng thông báo tuyển dụng.
They issued a recruitment notice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây