ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聘
pìn
thuê, mời chào
Hán việt: sính
一丨丨一一一丨フ一丨一一フ
13
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘).

Thành phần cấu tạo

聘
pìn
thuê, mời chào
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thuê, mời chào
Ví dụ (3)
gōngsī公司pìnqǐng聘请le了xīn新jīnglǐ经理。
Công ty đã thuê (mời) một quản lý mới về làm việc.
The company hired a new manager.
xuéxiào学校pìn聘tā他wèi为jiàoshòu教授。
Trường mời ông ấy làm giáo sư.
The university appointed him as a professor.
tāmen他们fāchū发出le了zhāopìn招聘gōnggào公告。
Họ đã đăng thông báo tuyển dụng.
They issued a recruitment notice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây