ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聘用
pìnyòng
thuê mướn, tuyển dụng
Hán việt: sính dụng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "聘用" (pìnyòng) mang nghĩa "thuê mướn, tuyển dụng", kết hợp bởi 聘 (pìn - sính): "thuê" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 聘: Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

聘用
pìnyòng
thuê mướn, tuyển dụng
聘
pìn • sính
thuê
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thuê mướn, tuyển dụng
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司dǎsuan打算pìnyòng聘用liǎng两míng名xīn新yuángōng员工。
Công ty chúng tôi dự định tuyển dụng hai nhân viên mới.
Our company plans to hire two new employees.
tā他bèi被nà那jiā家dà大qǐyè企业pìnyòng聘用le了。
Anh ấy đã được doanh nghiệp lớn đó tuyển dụng.
He was hired by that large corporation.
pìnyòng聘用hétong合同de的qīxiàn期限shì是yìnián一年。
Thời hạn của hợp đồng tuyển dụng là một năm.
The term of the employment contract is one year.
yóuyú由于gōngzuò工作biǎoxiàn表现bùjiā不佳,gōngsī公司juédìng决定jiěchú解除duì对tā他de的pìnyòng聘用。
Do biểu hiện công việc không tốt, công ty quyết định chấm dứt việc thuê mướn anh ấy.
Due to his poor work performance, the company decided to terminate his employment.
jīnglǐ经理juédìng决定zhèngshì正式pìnyòng聘用tā她wèi为bùmén部门zhǔguǎn主管。
Giám đốc quyết định chính thức tuyển dụng cô ấy làm trưởng phòng.
The manager decided to officially appoint her as department supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây