ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聘任
pìnrèn
bổ nhiệm công khai, thuê giữ chức vụ
Hán việt: sính nhiệm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "聘任" (pìnrèn) mang nghĩa "bổ nhiệm công khai, thuê giữ chức vụ", kết hợp bởi 聘 (pìn - sính): "thuê" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 聘: Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

聘任
pìnrèn
bổ nhiệm công khai, thuê giữ chức vụ
聘
pìn • sính
thuê
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bổ nhiệm công khai, thuê giữ chức vụ
Ví dụ (5)
xuéxiào学校pìnrèn聘任tā他wèi为kèzuò客座jiàoshòu教授。
Trường học bổ nhiệm anh ấy làm giáo sư thỉnh giảng.
The school appointed him as a visiting professor.
dǒngshìhuì董事会juédìng决定pìnrèn聘任tā她wèi为gōngsī公司zǒngjīnglǐ总经理。
Hội đồng quản trị quyết định bổ nhiệm cô ấy làm tổng giám đốc công ty.
The board of directors decided to appoint her as the company's general manager.
zhè这xiàng项zhíwù职务de的pìnrèn聘任qī期wèi为sānnián三年。
Thời hạn bổ nhiệm cho chức vụ này là ba năm.
The term of appointment for this position is three years.
wǒmen我们dǎsuan打算pìnrèn聘任yí一wèi位yǒu有jīngyàn经验de的fǎlǜ法律gùwèn顾问。
Chúng tôi dự định thuê một cố vấn pháp lý có kinh nghiệm.
We plan to appoint an experienced legal adviser.
yóuyú由于biǎoxiàn表现bù不jiā佳,gōngsī公司jiěchú解除le了duì对tā他de的pìnrèn聘任。
Do biểu hiện không tốt, công ty đã hủy bỏ quyết định bổ nhiệm đối với anh ấy.
Due to poor performance, the company terminated his appointment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây