ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主任
zhǔrèn
chủ nhiệm, trưởng (phòng/khoa), giám đốc (bộ phận).
Hán việt: chủ nhiệm
个, 位
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "主任" (zhǔrèn) mang nghĩa "Chủ nhiệm, trưởng phòng/khoa", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

主任
zhǔrèn
Chủ nhiệm, trưởng phòng/khoa
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (title)
Nghĩa:chủ nhiệm, trưởng (phòng/khoa), giám đốc (bộ phận).
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒmen我们xì系de的xì系zhǔrèn主任。
Ông ấy là chủ nhiệm khoa (trưởng khoa) của chúng tôi.
He is the head of our department.
wáng王zhǔrèn主任,yǒurén有人zhǎo找nín您。
Chủ nhiệm Vương (Giám đốc Vương), có người tìm ông ạ.
Director Wang, someone is here to see you.
bānzhǔrèn班主任tōngzhī通知dàjiā大家míngtiān明天kāi开jiāzhǎnghuì家长会。
Giáo viên chủ nhiệm thông báo ngày mai họp phụ huynh.
The homeroom teacher informed everyone that there will be a parents' meeting tomorrow.
tā他gāng刚bèi被tíshēng提升wèi为bàngōngshì办公室zhǔrèn主任。
Anh ấy vừa được thăng chức làm chánh văn phòng (chủ nhiệm văn phòng).
He has just been promoted to office director.
chējiān车间zhǔrèn主任zhèngzài正在jiǎnchá检查shēngchǎn生产qíngkuàng情况。
Quản đốc phân xưởng (chủ nhiệm phân xưởng) đang kiểm tra tình hình sản xuất.
The workshop director is checking the production situation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây