ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
车间副主任
chējiān fù zhǔrèn
Phó quản đốc xưởng
Hán việt: xa gian phó chủ nhiệm
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "车间副主任" (chējiān fù zhǔrèn) mang nghĩa "Phó quản đốc xưởng", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 副 (fù - phó): "đôi" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

车间副主任
chējiān fù zhǔrèn
Phó quản đốc xưởng
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phó quản đốc xưởng
Ví dụ (5)
tā他gāng刚bèi被tíbá提拔wèi为chējiān车间fù副zhǔrèn主任。
Anh ấy vừa được đề bạt làm phó phòng xưởng.
He has just been promoted to deputy workshop director.
chējiān车间fù副zhǔrèn主任zhǔyào主要fùzé负责rìcháng日常shēngchǎn生产guǎnlǐ管理。
Phó phòng xưởng chủ yếu phụ trách quản lý sản xuất hàng ngày.
The deputy workshop director is mainly responsible for daily production management.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份shēngchǎn生产bàogào报告jiāogěi交给chējiān车间fù副zhǔrèn主任。
Vui lòng giao bản báo cáo sản xuất này cho phó phòng xưởng.
Please give this production report to the deputy workshop director.
chējiān车间fù副zhǔrèn主任zhèngzài正在gěi给xīn新yuángōng员工zuò做ānquán安全péixùn培训。
Phó phòng xưởng đang huấn luyện an toàn cho nhân viên mới.
The deputy workshop director is giving safety training to the new employees.
wáng王gōngchéngshī工程师míngtiān明天jiāng将diàorèn调任dìyī第一chējiān车间fù副zhǔrèn主任。
Kỹ sư Vương ngày mai sẽ được điều động làm phó phòng xưởng số một.
Engineer Wang will be transferred to the position of deputy director of Workshop No. 1 tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây