ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
车间副主任助理
chējiān fù zhǔrèn zhùlǐ
Trợ lý phó quản đốc xưởng
Hán việt: xa gian phó chủ nhiệm trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "车间副主任助理" (chējiān fù zhǔrèn zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý phó quản đốc xưởng", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 副 (fù - phó): "đôi" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

车间副主任助理
chējiān fù zhǔrèn zhùlǐ
Trợ lý phó quản đốc xưởng
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý phó quản đốc xưởng
Ví dụ (5)
tā他gāng刚bèi被tíbá提拔wèi为chējiān车间fù副zhǔrèn主任zhùlǐ助理。
Anh ấy vừa được thăng chức làm trợ lý phó phòng xưởng.
He has just been promoted to assistant deputy workshop director.
chējiān车间fù副zhǔrèn主任zhùlǐ助理de的zhǔyào主要zhízé职责shì是xiézhù协助guǎnlǐ管理shēngchǎnxiàn生产线。
Trách nhiệm chính của trợ lý phó phòng xưởng là hỗ trợ quản lý dây chuyền sản xuất.
The main responsibility of the assistant deputy workshop director is to help manage the production line.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bàogào报告jiāogěi交给chējiān车间fù副zhǔrèn主任zhùlǐ助理。
Vui lòng giao bản báo cáo này cho trợ lý phó phòng xưởng.
Please deliver this report to the assistant to the deputy workshop director.
zuòwéi作为chējiān车间fù副zhǔrèn主任zhùlǐ助理,tā她měitiān每天dōu都yào要jiǎnchá检查shèbèi设备de的ānquán安全。
Với tư cách là trợ lý phó phòng xưởng, cô ấy mỗi ngày đều phải kiểm tra an toàn của thiết bị.
As the assistant to the deputy workshop director, she checks the safety of the equipment every day.
wǒmen我们zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的chējiān车间fù副zhǔrèn主任zhùlǐ助理。
Chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý phó phòng xưởng có kinh nghiệm.
We are hiring an experienced assistant to the deputy workshop director.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây