ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会计主任
kuàijì zhǔrèn
Kế toán trưởng
Hán việt: cối kế chủ nhiệm
—

Gợi nhớ

Từ "会计主任" (kuàijì zhǔrèn) mang nghĩa "Kế toán trưởng", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

会计主任
kuàijì zhǔrèn
Kế toán trưởng
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế toán trưởng
Ví dụ (3)
suǒyǒu所有dà'é大额bàoxiāo报销dānjù单据zài在tíjiāo提交zǒngjīnglǐ总经理qiānzì签字qián前,dōu都bìxū必须xiān先yóu由kuàijì会计zhǔrèn主任shěnhé审核bǎguān把关。
Tất cả chứng từ thanh toán giá trị lớn trước khi trình tổng giám đốc ký duyệt đều bắt buộc phải do kế toán trưởng thẩm định và kiểm soát trước.
All large-amount reimbursement claims must first be reviewed and approved by the chief accountant before being submitted to the general manager for signature.
xīnrèn新任kuàijì会计zhǔrèn主任yōngyǒu拥有shí十duōnián多年de的kuàguó跨国qǐyè企业cáiwù财务guǎnlǐ管理jīngyàn经验,yèwù业务nénglì能力shífēn十分chūsè出色。
Tân kế toán trưởng có hơn mười năm kinh nghiệm quản lý tài chính tại doanh nghiệp đa quốc gia, năng lực nghiệp vụ vô cùng xuất sắc.
The newly appointed chief accountant has over ten years of financial management experience in multinational corporations and possesses outstanding professional competence.
zài在jìdù季度jīngyíng经营fēnxī分析huì会shàng上,kuàijì会计zhǔrèn主任xiàng向dǒngshìhuì董事会xiángxì详细huìbào汇报le了gōngsī公司de的zījīn资金liúdòng流动zhuàngkuàng状况。
Tại cuộc họp phân tích kinh doanh hằng quý, kế toán trưởng đã báo cáo chi tiết cho hội đồng quản trị về tình hình lưu chuyển dòng tiền của công ty.
At the quarterly business analysis meeting, the chief accountant gave a detailed report to the board of directors on the company's cash flow status.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây