ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
班主任
bānzhǔrèn
Giáo viên chủ nhiệm
Hán việt: ban chủ nhiệm
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người thầy gánh vác trọng trách (任 - nhiệm: người 亻 đảm đương công việc 壬) làm chủ quản lý chính (主 - chủ: ngọn đèn 丶 trên đế ngọc 王) của cả một tập thể lớp (班 - ban: đao 刂 phân ngọc 王) là "giáo viên chủ nhiệm" (班主任).

Thành phần cấu tạo

班主任
bānzhǔrèn
Giáo viên chủ nhiệm
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giáo viên chủ nhiệm
Ví dụ (3)
bānzhǔrèn班主任tōngzhī通知wǒmen我们kāihuì开会。
Giáo viên chủ nhiệm thông báo chúng tôi họp.
The homeroom teacher notified us to attend a meeting.
tā她shì是wǒmen我们bān班de的bānzhǔrèn班主任。
Cô ấy là giáo viên chủ nhiệm của lớp chúng tôi.
She is our homeroom teacher.
jiāzhǎng家长yào要hé和bānzhǔrèn班主任gōutōng沟通。
Phụ huynh cần trao đổi với giáo viên chủ nhiệm.
Parents need to communicate with the homeroom teacher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây