班主任
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người thầy gánh vác trọng trách (任 - nhiệm: người 亻 đảm đương công việc 壬) làm chủ quản lý chính (主 - chủ: ngọn đèn 丶 trên đế ngọc 王) của cả một tập thể lớp (班 - ban: đao 刂 phân ngọc 王) là "giáo viên chủ nhiệm" (班主任).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 班主任
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giáo viên chủ nhiệm
Ví dụ (3)
班主任通知我们开会。
Giáo viên chủ nhiệm thông báo chúng tôi họp.
The homeroom teacher notified us to attend a meeting.
她是我们班的班主任。
Cô ấy là giáo viên chủ nhiệm của lớp chúng tôi.
She is our homeroom teacher.
家长要和班主任沟通。
Phụ huynh cần trao đổi với giáo viên chủ nhiệm.
Parents need to communicate with the homeroom teacher.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây