班级
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "班级" (bānjí) nghĩa là "Lớp học", ghép bởi: 班 (bān): lớp + 级 (jí): Cấp độ.
Thành phần cấu tạo
班级
Lớp học
王
刂
纟
及
Hình ảnh:

Phân tích từ 班级
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lớp học
Ví dụ (3)
我们班级有三十名学生。
Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.
There are thirty students in our class.
班级活动下周举行。
Hoạt động của lớp sẽ tổ chức vào tuần sau.
The class activity will be held next week.
老师管理这个班级。
Giáo viên quản lý lớp học này.
The teacher manages this class.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây