ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
级
jí
Cấp độ
Hán việt: cấp
フフ一ノフ丶
6
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).

Thành phần cấu tạo

级
jí
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

级jí

Dùng cho bậc thềm, bậc thang, cấp bậc hoặc cấp độ của hiện tượng tự nhiên (như gió, bão, động đất).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 级 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Vài bậc thềm
jǐ几jí级táijiē台阶
Vài bậc thềm
Vài bậc cầu thang
jǐ几jí级lóutī楼梯
Vài bậc cầu thang
Trận động đất 8 độ Richter
bā八jí级dìzhèn地震
Trận động đất 8 độ Richter
Gió cấp 2
èr二jí级fēng风
Gió cấp 2
Cơn bão cấp 12
shí'èr十二jí级táifēng台风
Cơn bão cấp 12

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cấp độ
Ví dụ (5)
nǐ你de的hànyǔ汉语shuǐpíng水平dádào达到le了shénme什么jíbié级别?
Trình độ tiếng Trung của bạn đã đạt đến cấp độ nào rồi?
What level is your Chinese proficiency?
zhè这gè个yóuxì游戏yǒu有hěn很duō多bùtóng不同de的děngjí等级。
Trò chơi này có rất nhiều cấp độ khác nhau.
This game has many different levels.
tā他zhèngzài正在cānjiā参加chūjí初级yīngyǔ英语péixùnbān培训班。
Anh ấy đang tham gia lớp đào tạo tiếng Anh sơ cấp.
He is taking a beginner English training course.
zhè这shì是yì一jiā家gāojí高级cāntīng餐厅,jiàgé价格hěn很guì贵。
Đây là một nhà hàng cao cấp, giá cả rất đắt.
This is a high-end restaurant, and the prices are very expensive.
wǒ我dìdi弟弟jīnnián今年shàng上xiǎoxué小学sān三niánjí年级。
Em trai tôi năm nay học lớp 3 tiểu học.
My younger brother is in the third grade of elementary school this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây