ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上级
shàngjí
cấp trên, thượng cấp, cơ quan cấp trên.
Hán việt: thượng cấp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "上级" (shàngjí) mang nghĩa "cấp trên", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).

Thành phần cấu tạo

上级
shàngjí
cấp trên
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cấp trên, thượng cấp, cơ quan cấp trên.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要fúcóng服从shàngjí上级de的ānpái安排。
Chúng ta phải phục tùng sự sắp xếp của cấp trên.
We must follow the arrangements made by our superiors.
yùdào遇到jiějué解决bùliǎo不了de的wèntí问题,yào要jíshí及时xiàng向shàngjí上级huìbào汇报。
Gặp vấn đề không giải quyết được, phải kịp thời báo cáo lên cấp trên.
When we encounter problems we can't solve, we should report them to our superiors promptly.
shàngjí上级lǐngdǎo领导xiàzhōu下周yào要lái来shìchá视察gōngzuò工作。
Lãnh đạo cấp trên tuần sau sẽ đến thị sát công việc.
The higher-ups are coming next week to inspect the work.
zhè这fèn份wénjiàn文件xūyào需要dédào得到shàngjí上级de的pīzhǔn批准。
Tài liệu này cần phải có sự phê chuẩn của cấp trên.
This document needs approval from the higher authorities.
tā他hé和shàngjí上级de的guānxi关系chù处de得hěn很hǎo好。
Mối quan hệ giữa anh ấy và cấp trên rất tốt.
He gets along very well with his superiors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây