星级
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "星级" (xīngjí) nghĩa là "Cấp sao, xếp hạng sao", ghép bởi: 星 (xīng): sao + 级 (jí): Cấp độ.
Thành phần cấu tạo
星级
Cấp sao, xếp hạng sao
日
生
纟
及
Hình ảnh:

Phân tích từ 星级
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cấp sao, xếp hạng sao
Ví dụ (3)
这家酒店星级很高。
Khách sạn này có xếp hạng sao cao.
This hotel has a very high star rating.
用户可以查看餐厅星级。
Người dùng có thể xem cấp sao của nhà hàng.
Users can check the star rating of the restaurant.
星级评价影响客人的选择。
Đánh giá sao ảnh hưởng đến lựa chọn của khách.
Star ratings influence customers' choices.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây